Đề Thi Vào 10 MÔN TOÁN Tuyên Quang 2026 2027

208 lượt xem Đề thi
Đề Thi Vào 10 MÔN TOÁN Tuyên Quang 2026 2027

Đề Thi Vào 10 Môn Toán Tuyên Quang năm học 2026–2027 có lời giải chi tiết là tài liệu ôn tập hữu ích dành cho học sinh đang chuẩn bị bước vào kỳ thi tuyển sinh lớp 10 THPT. Việc luyện tập với đề thi chính thức sẽ giúp các em làm quen với cấu trúc đề thi, mức độ phân hóa của từng câu hỏi, đồng thời rèn luyện kỹ năng tư duy, tính toán chính xácphân bổ thời gian làm bài một cách hợp lý.

Bên cạnh đó, lời giải chi tiết đi kèm từng câu hỏi sẽ giúp các em hiểu rõ phương pháp giải, nắm được các dạng toán thường gặp và rút kinh nghiệm từ những lỗi sai của mình. Sau khi hoàn thành bài làm, các em nên đối chiếu với đáp án, tự đánh giá những phần kiến thức còn chưa vững để tiếp tục ôn luyện hiệu quả. Hy vọng tài liệu này sẽ là người bạn đồng hành giúp các em tự tin, nâng cao kỹ năng làm bàiđạt kết quả cao trong kỳ thi vào lớp 10 THPT năm học 2026–2027.

Đề Thi Vào 10 MÔN TOÁN Tuyên Quang 2026 2027

Đề số 1

Số lượng câu hỏi: 40 câu

Thời gian làm bài: 45 phút

Câu 1:

$\sqrt{25}$ bằng

Câu 2:

Cho hình chữ nhật $ABCD$ có $AB = 4\text{ cm}, AD = 5\text{ cm}$. Quay hình chữ nhật $ABCD$ quanh trục $AB$ một vòng ta được hình trụ có bán kính đáy là

Câu 3:

Điều kiện xác định của biểu thức $\sqrt{x – 2026}$ là

Câu 4:

Cho tam giác $MNP$ vuông tại $M$. Khẳng định nào dưới đây đúng?

Câu 5:

Phương trình nào dưới đây là phương trình bậc hai một ẩn?

Câu 6:

Lớp 9B có 40 học sinh, trong đó có 19 học sinh nam. Chọn ngẫu nhiên một bạn trong lớp 9B; xác suất của biến cố “Bạn được chọn là nữ” bằng

Câu 7:

Hệ phương trình $\begin{cases} x – y = 1 \\ x + 2y = 10 \end{cases}$ có nghiệm là

Câu 8:

Bạn Minh thực hiện gieo một con xúc xắc 50 lần và ghi lại kết quả như bảng sau:
Số chấm xuất hiện: 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6
Tần số: 8 | 7 | 9 | 8 | 6 | 12
Tần số xuất hiện mặt 4 chấm là

Câu 9:

Cho hai đường tròn $(O; 5\text{ cm})$, $(O’; 2\text{ cm})$ và $OO’ = 3\text{ cm}$. Khẳng định nào dưới đây đúng?

Câu 10:

Cho hai số thực $a, b$ thỏa mãn $a > b$. Khẳng định nào dưới đây đúng?

Câu 11:

Phương trình nào dưới đây không phải là phương trình bậc nhất hai ẩn?

Câu 12:

Điểm nào dưới đây thuộc đồ thị hàm số $y = 2x^2$?

Câu 13:

Cho hai điểm $A, B$ thuộc đường tròn $(O)$ thỏa mãn $\widehat{AOB} = 60^\circ$. Số đo của cung nhỏ $AB$ là

Câu 14:

Thống kê mức lương của các công nhân trong một công ty được cho trong bảng sau:
Lương (triệu đồng): [10;12) | [12;14) | [14;16) | [16;18)
Tần số tương đối: 10% | 40% | 35% | 15%
Tần số tương đối của nhóm công nhân có mức lương [14;16) là

Câu 15:

Cho $\triangle ABC$ vuông tại $A$ có góc $\widehat{ACB} = 40^\circ$. Khẳng định nào dưới đây đúng?

Câu 16:

$\sqrt[3]{64}$ bằng

Câu 17:

Nghiệm của bất phương trình $3(x – 1) \ge 1$ là

Câu 18:

Cho hình trụ có bán kính đáy bằng $4$ và diện tích xung quanh bằng $80\pi$. Chiều cao của hình trụ đó là

Câu 19:

Giá trị của biểu thức $A = \frac{\sqrt{8} – \sqrt{2}}{\sqrt{18} + \sqrt{2}}$ bằng

Câu 20:

Phương trình $(2x + 3)(5x + 5) = 0$ có tập nghiệm là

Câu 21:

Lấy ngẫu nhiên một số từ tập $\{1; 2; 3; \dots; 11\}$. Xác suất để lấy được một số lẻ là

Câu 22:

Thống kê tuổi của khách đến cửa hàng A trong một ngày như sau:
Khoảng tuổi: [16;21) | [21;26) | [26;31) | [31;36) | [36;41) | [41;46)
Số khách: 6 | 3 | 7 | 13 | 4 | 7
Tần số tương đối của nhóm tuổi [26;31) là

Câu 23:

Gọi $(x_0; y_0)$ là nghiệm của hệ phương trình $\begin{cases} 3x + 4y = -2 \\ x – 5y = -7 \end{cases}$. Giá trị biểu thức $2x_0 + y_0$ bằng

Câu 24:

Phương trình $x^2 – x – 6 = 0$ có hai nghiệm $x_1, x_2$ (với $x_1 > x_2$). Tổng $2x_1 + 3x_2$ bằng

Câu 25:

Cho tam giác $ABC$ vuông tại $A$ có $BC = 7, \widehat{ABC} = 45^\circ$. Độ dài cạnh $AB$ bằng

Câu 26:

Cho tam giác $MNP$ vuông tại $P$ có $PM = 4, PN = 3$. Khẳng định nào dưới đây đúng?

Câu 27:

Giá trị của biểu thức $A = \sqrt{121} + \sqrt[3]{125}$ bằng

Câu 28:

Giá trị của biểu thức $\frac{\sin 55^\circ}{\cos 35^\circ} + \frac{\tan 75^\circ}{\cot 15^\circ}$ bằng

Câu 29:

Khẳng định nào dưới đây sai?

Câu 30:

Cho tam giác $ABC$ vuông tại $A$ có $AB = 6\text{ cm}, AC = 8\text{ cm}$. Bán kính đường tròn ngoại tiếp tam giác $ABC$ bằng

Câu 31:

Tổng tất cả các nghiệm của phương trình $(x^2 – 27x + 1)^3 + (27x – 1)^3 = x^6$ bằng

Câu 32:

Có bao nhiêu giá trị nguyên của tham số $m$ để hai bất phương trình $x(x + 4) \ge x^2 + m + 1$ và $(x – 1)(x + 3) \le x^2 – 2x + m$ có đúng một nghiệm nguyên chung là $100$?

Câu 33:

Một liễn nước nuôi cá cảnh được xem như một phần hình cầu $(S)$ có đường kính $22\text{ cm}$. Cần đổ vào liễn bao nhiêu lít nước để lượng nước trong liễn chiếm $\frac{3}{5}$ thể tích của hình cầu $(S)$? (kết quả làm tròn đến hàng phần trăm)

Câu 34:

Cho hình vuông $ABCD$ có cạnh $AB = 2\text{ cm}$. Diện tích phần tô đen trong hình vẽ gần nhất với kết quả nào dưới đây?

Câu 35:

Trong mặt phẳng tọa độ $Oxy$, cho hàm số $y = \frac{-1}{2}x^2$ có đồ thị là parabol $(P)$ và hai điểm $B, C$ thuộc $(P)$ có cùng tung độ là $-2$. Diện tích tam giác $OBC$ bằng

Câu 36:

Cho ba đường tròn $(O_1; 3), (O_2; 3), (O_3; 3)$ đôi một tiếp xúc ngoài nhau và cùng tiếp xúc trong với đường tròn $(O)$ lần lượt tại các điểm $D, E, F$. Chu vi tam giác $DEF$ bằng

Câu 37:

Lấy ngẫu nhiên một số tự nhiên có 3 chữ số. Xác suất để lấy được một số chia hết cho ít nhất một trong hai số 5 và 6 là

Câu 38:

Giả sử $\left( \frac{1}{\sqrt{x}} – \frac{1}{\sqrt{x}+1} \right) : \frac{\sqrt{x}}{x – 1} = \frac{m\sqrt{x} + n}{x}$; trong đó $m, n \in \mathbb{Z}$ và $x > 1$. Giá trị biểu thức $2m – n$ bằng

Câu 39:

Gọi $x_1, x_2$ là hai nghiệm của phương trình $x^2 – 5x – 25 = 0$. Tìm tất cả các giá trị của $a$ thỏa mãn $\frac{x_1^2}{x_2} + (a^2 + a)x_1 = x_1 – x_2$.

Câu 40:

Cho tam giác $ABC$ vuông tại $B$; $D$ là trung điểm cạnh $AB$ thỏa mãn $\widehat{CDB} = 64^\circ$. Số đo của góc $\widehat{CAB}$ gần nhất với kết quả nào dưới đây?

Để lại một bình luận

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

1/1 ×